giáo hội

Hello, you have come here looking for the meaning of the word giáo hội. In DICTIOUS you will not only get to know all the dictionary meanings for the word giáo hội, but we will also tell you about its etymology, its characteristics and you will know how to say giáo hội in singular and plural. Everything you need to know about the word giáo hội you have here. The definition of the word giáo hội will help you to be more precise and correct when speaking or writing your texts. Knowing the definition ofgiáo hội, as well as those of other words, enriches your vocabulary and provides you with more and better linguistic resources.

Vietnamese

Alternative forms

Etymology

Sino-Vietnamese word from 教會, composed of (teaching; religion) and (assembly).

Pronunciation

Noun

giáo hội

  1. (Buddhism) a sangha (Buddhist congregation)
    • 2024 January 30, Quang Khải, “Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam và Hội thánh Tin lành Việt Nam (miền Bắc) chúc mừng lực lượng Công an nhân dịp năm mới [Central Headquarters of Buddhist Sangha of Vietnam and Northern Evangelical Church of Vietnam to Wish Public Security Happy New Year]”, in Cổng thông tin điện tử Bộ Công an [The Portal of the Ministry of Public Security]:
      Thay mặt lãnh đạo Bộ Công an đón nhận những lẵng hoa tươi thắm và lời chúc mừng tốt đẹp mà Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam và Hội thánh Tin lành Việt Nam (miền Bắc) dành cho toàn thể lực lượng CAND, Thứ trưởng Lương Tam Quang gửi lời cảm ơn chân thành và chúc sức khỏe, lời chúc năm mới an lành, hạnh phúc đến toàn thể tăng ni, phật tử, cùng các chức sắc, tín đồ Tin lành Việt Nam.
      On behalf of the Ministry of Public Security to take fresh bouquets and good wishes from the Headquarters of the Buddhist Sangha of Vietnam and the Evangelical Church of Vietnam (Northern branch) to the whole body of the People's Public Security, Deputy Minister Lương Tam Quang sent his sincere thanks, godspeed and happy new year wishes to all bhikkhus and bhikkhunis and children of the Buddha, as well as the Evangelical clergy and believers.
  2. (Catholicism, Mormonism, Orthodoxy) a church (a particular denomination of Christianity)
    Giáo hội Công giáo
    the Catholic Church
    Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô
    the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints
  3. (uncommon, Protestantism) Synonym of hội thánh (a church) (a particular denomination of Christianity)
    Hội thánh/Giáo hội Cơ-đốc Phục lâm ngày thứ bảy
    the Seventh-day Adventist Church

Usage notes

tăng già seems to emphasize the "community" sense of sangha (similarly to English Christendom), while giáo hội emphasizes the "denomination" sense.

See also