nhà Trần

Hello, you have come here looking for the meaning of the word nhà Trần. In DICTIOUS you will not only get to know all the dictionary meanings for the word nhà Trần, but we will also tell you about its etymology, its characteristics and you will know how to say nhà Trần in singular and plural. Everything you need to know about the word nhà Trần you have here. The definition of the word nhà Trần will help you to be more precise and correct when speaking or writing your texts. Knowing the definition ofnhà Trần, as well as those of other words, enriches your vocabulary and provides you with more and better linguistic resources.

Vietnamese

Etymology

nhà (dynasty) +‎ Trần.

Pronunciation

Proper noun

nhà Trần (家陳)

  1. (historical) Chen dynasty (557-589), one of the southern dynasties of China
  2. (historical) Trần dynasty (1225-1400)

See also

Dynasties (朝代) in Chinese history
Name Time period Divisions
Xia
(nhà Hạ)
2070 – 1600 BCE
Shang
(nhà Thương)
(nhà Ân)
1600 – 1046 BCE
Zhou
(nhà Chu)
1046 – 256 BCE Western Zhou
西周 (nhà Tây Chu)
Eastern Zhou
東周 (nhà Đông Chu)
Spring and Autumn period
春秋
Warring States period
戰國
Qin
(nhà Tần)
221 – 206 BCE
Han
(nhà Hán)
206 BCE – 220 C.E. Western Han
西漢 (nhà Tây Hán)
Xin
(nhà Tân)
Eastern Han
東漢 (nhà Đông Hán)
Three Kingdoms
三國
220 – 280 C.E. Wei
Shu Han
蜀漢
Wu
Jin
(nhà Tấn)
266 – 420 C.E. Western Jin
西晉 (nhà Tây Tấn)
Eastern Jin
東晉 (nhà Đông Tấn)
Southern and Northern dynasties
南北朝 (~ triều)
420 – 589 C.E. Northern dynasties
北朝 (~ triều)
Northern Wei
北魏 (nhà Bắc Nguỵ)
Western Wei
西魏 (nhà Tây Nguỵ)
Eastern Wei
東魏 (nhà Đông Nguỵ)
Northern Zhou
北周 (nhà Bắc Chu)
Northern Qi
北齊 (nhà Bắc Tề)
Southern dynasties
南朝 (~ triều)
Liu Song
劉宋 (nhà Lưu Tống)
Southern Qi
南齊 (nhà Nam Tề)
Liang
(nhà Lương)
Chen
(nhà Trần)
Sui
(nhà Tuỳ)
581 – 618 C.E.
Tang
(nhà Đường)
618 – 907 C.E.
Five Dynasties and Ten Kingdoms
五代十國
907 – 960 C.E.
Liao
(nhà Liêu)
907 – 1125 C.E.
Song
(nhà Tống)
960 – 1279 C.E. Northern Song
北宋 (nhà Bắc Tống)
Southern Song
南宋 (nhà Nam Tống)
Western Xia
西夏 (nhà Tây Hạ)
1038 – 1227 C.E.
Jin
(nhà Kim)
1115 – 1234 C.E.
Western Liao
西遼 (nhà Tây Liêu)
1124 – 1218 C.E.
Yuan
(nhà Nguyên)
1271 – 1368 C.E.
Ming
(nhà Minh)
1368 – 1644 C.E.
Qing
(nhà Thanh)
1636 – 1912 C.E.
Vietnamese dynasties (triều đại)
Name Time period Divisions
Hồng Bàng
鴻龐
2879 – 258 BCE
Thục
(nhà Thục)
257 – 207 BCE
Triệu (disputed)
(nhà Triệu)
204 – 111 BCE
Early Lí
前李 (nhà Tiền Lí)
544 – 602 C.E.
Ngô
(nhà Ngô)
939 – 965 C.E.
Đinh
(nhà Đinh)
968 – 980 C.E.
Early Lê
前黎 (nhà Tiền Lê)
980 – 1009 C.E.

(nhà Lí)
1009 – 1225 C.E.
Trần
(nhà Trần)
1225 – 1400 C.E.
Hồ
(nhà Hồ)
1400 – 1407 C.E.
Later Trần
後陳 (nhà Hậu Trần)
1407 – 1413 C.E.
Later Lê
後黎 (nhà Hậu Lê)
1428 – 1789 C.E. Primitive Lê
黎初 (nhà Lê sơ)
Revival Lê
黎中興 (nhà Lê trung hưng)

Mạc
(nhà Mạc)




Tây Sơn
西山 (nhà Tây Sơn)
1778 – 1802 C.E.
Nguyễn
(nhà Nguyễn)
1802 – 1945 C.E.